Kết quả tra từ “托马斯”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
托马斯Tuō mǎ sī
Thomas (tên nam)
托马斯·阿奎纳Tuō mǎ sī · Ā kuí nà
Thomas Aquinas (1225-1274), linh mục Công giáo người Ý thuộc Dòng Đa Minh, triết gia và nhà thần học trong truyền thống kinh viện
托马斯·斯特恩斯·艾略特Tuō mǎ sī · Sì tè ēn sī · Ài lüè tè
T. S. Eliot (1888-1965), nhà thơ người Anh
托马斯·哈代Tuō mǎ sī · Hā dài
Thomas Hardy (1840-1928), tác giả người Anh