Kết quả tra từ “手活”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
手活shǒu huó
sự khéo léo (ví dụ: xử lý bóng trong thể thao); quan hệ tình dục bằng tay