Kết quả tra từ “手抓饭”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
手抓饭shǒu zhuā fàn
món cơm pilaf (món cơm phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới, bao gồm Tân Cương); cơm pilau
新疆手抓饭Xīn jiāng shǒu zhuā fàn
Cơm trộn thịt cừu Tân Cương