Kết quả tra từ “所长”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
所长suǒ zhǎng
người đứng đầu một viện, v.v
所长suǒ cháng
điều mà một người giỏi
尺有所短,寸有所长chǐ yǒu suǒ duǎn , cùn yǒu suǒ cháng
nghĩa đen: có việc một thước có thể quá ngắn, việc khác một tấc là đủ (tục ngữ); nghĩa bóng: ai cũng có điểm mạnh và điểm yếu; mọi thứ đều có…
各显所长gè xiǎn suǒ cháng
mỗi người thể hiện điểm mạnh riêng (thành ngữ)
一无所长yī wú suǒ cháng
không có kỹ năng đặc biệt nào; không có bất kỳ trình độ nào