Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “所见”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
所见suǒ jiàn

(văn học) điều mà một người thấy; (văn học) ý kiến; quan điểm

Cụm từ
所见所闻suǒ jiàn suǒ wén

điều một người nghe và thấy (thành ngữ)

Thành ngữ
所见即所得suǒ jiàn jí suǒ dé

Thấy gì có nấy (WYSIWYG)

Cụm từ
英雄所见略同yīng xióng suǒ jiàn lüè tóng

nghĩa đen: anh hùng thường đồng ý (thành ngữ); Người tài trí lớn suy nghĩ giống nhau

Thành ngữ
各执所见gè zhí suǒ jiàn

mỗi người giữ quan điểm của mình

Cụm từ