Kết quả cho “所见”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(văn học) điều mà một người thấy; (văn học) ý kiến; quan điểm
điều một người nghe và thấy (thành ngữ)
Thấy gì có nấy (WYSIWYG)
mỗi người giữ quan điểm của mình
nghĩa đen: anh hùng thường đồng ý (thành ngữ); Người tài trí lớn suy nghĩ giống nhau