Kết quả tra từ “情定”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
情定qíng dìng
trao lời thề ước với (ai đó); trao lời thề ước vào (thời gian hoặc địa điểm)
情定终身qíng dìng zhōng shēn
(thành ngữ) thề yêu mãi mãi; trao lời thề hôn nhân