Kết quả cho “情定”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trao lời thề ước với (ai đó); trao lời thề ước vào (thời gian hoặc địa điểm)
(thành ngữ) thề yêu mãi mãi; trao lời thề hôn nhân
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trao lời thề ước với (ai đó); trao lời thề ước vào (thời gian hoặc địa điểm)
(thành ngữ) thề yêu mãi mãi; trao lời thề hôn nhân