Kết quả tra từ “恭维”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
恭维gōng wei
khen ngợi; nói tốt về; tán dương; khen
不敢恭维bù gǎn gōng wei
cảm thấy không ấn tượng; không bị ấn tượng