Kết quả tra từ “心急”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
心急xīn jí
lo lắng; nôn nóng
心急火燎xīn jí huǒ liǎo
nóng lòng như lửa đốt
心急如焚xīn jí rú fén
nóng lòng như đốt; cháy ruột cháy gan
心急吃不了热豆腐xīn jí chī bu liǎo rè dòu fu
người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng (thành ngữ); cần phải kiên nhẫn; nóng vội sẽ hỏng việc