Kết quả cho “心地”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tính cách
tốt bụng; bản chất lương thiện
(dùng trên biển báo) cẩn thận - sàn ướt (nghĩa đen: "cẩn thận, sàn trơn")
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tính cách
tốt bụng; bản chất lương thiện
(dùng trên biển báo) cẩn thận - sàn ướt (nghĩa đen: "cẩn thận, sàn trơn")