Kết quả tra từ “当道”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
当道dāng dào
giữa đường; cản đường; nắm quyền; (nghĩa bóng) chiếm ưu thế; đang thịnh hành
豺狼当道chái láng dāng dào
lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền; một chế độ tàn bạo cai trị đất nước