Kết quả tra từ “弥勒”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
弥勒Mí lè
huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam; Di Lặc, vị Bồ Tát tương lai sẽ đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni
弥勒菩萨Mí lè Pú sà
Bồ Tát Di Lặc
弥勒县Mí lè xiàn
huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam
弥勒佛Mí lè fó
Di Lặc; vị Bồ Tát sẽ là người kế tiếp đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni
笑口弥勒Xiào kǒu Mí lè
Di Lặc cười