Kết quả tra từ “引火”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
引火yǐn huǒ
châm lửa; đốt lửa
引火线yǐn huǒ xiàn
ngòi nổ (cho chất nổ); (nghĩa bóng) nguyên nhân trực tiếp; giọt nước tràn ly
引火烧身yǐn huǒ shāo shēn
chuốc họa vào thân
引火柴yǐn huǒ chái
củi mồi lửa