Kết quả cho “异人”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lập dị; người khác thường; cá nhân tài năng
tự gánh vác trách nhiệm của mình, không đùn đẩy cho người khác (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lập dị; người khác thường; cá nhân tài năng
tự gánh vác trách nhiệm của mình, không đùn đẩy cho người khác (thành ngữ)