Kết quả tra từ “异人”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
异人yì rén
lập dị; người khác thường; cá nhân tài năng
非异人任fēi yì rén rèn
tự gánh vác trách nhiệm của mình, không đùn đẩy cho người khác (thành ngữ)