Kết quả tra từ “开源”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
开源kāi yuán
mở rộng nguồn tài chính; viết tắt của 開放源碼|开放源码[kai1 fang4 yuan2 ma3]
开源软件kāi yuán ruǎn jiàn
phần mềm mã nguồn mở
开源节流kāi yuán jié liú
nghĩa đen: mở nguồn nước và giảm dòng chảy (thành ngữ); tăng thu nhập và tiết kiệm chi tiêu; mở rộng nguồn thu và tiết kiệm chi tiêu