Kết quả tra từ “廿”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
廿niàn
hai mươi
廿四史niàn sì shǐ
hai mươi bốn bộ sử ký triều đại (hoặc 25 hoặc 26 trong các bản hiện đại); giống như 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3]
廿八躔niàn bā chán
hai mươi tám chòm sao; cũng viết 二十八宿[er4 shi2 ba1 xiu4]