Kết quả tra từ “庸人”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
庸人yōng rén
người tầm thường
庸人自扰yōng rén zì rǎo
nghĩa đen: người ngốc tự làm rối mình (thành ngữ); nghĩa bóng: bực bội vì chuyện không đâu; tự tạo rắc rối cho chính mình
庸人庸福yōng rén yōng fú
người ngốc có phúc (thành ngữ)
登庸人才dēng yōng rén cái
trọng dụng nhân tài (thành ngữ)