Kết quả tra từ “幽僻”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
幽僻yōu pì
hẻo lánh; yên tĩnh và xa xôi; tối tăm và xa vời