Kết quả tra từ “巫山”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
巫山Wū shān
Vu Sơn, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
巫山县Wū shān Xiàn
Huyện Vu Sơn, ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
曾经沧海难为水,除却巫山不是云céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què Wū Shān bù shì yún
người từng qua biển cả không nhìn sông suối, người từng qua núi Vu không nhìn mây nữa (thành ngữ); người từng trải không dừng lại ở những điều…