Kết quả tra từ “工读生”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
工读生gōng dú shēng
học sinh cũng làm việc bán thời gian; (cũ) học sinh trường giáo dưỡng