Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “工读”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
工读gōng dú

(đối với học sinh) làm việc bán thời gian (trong khi tiếp tục học tập); (đối với người phạm pháp) cải tạo thông qua lao động và học tập

Cụm từ
工读生gōng dú shēng

học sinh cũng làm việc bán thời gian; (cũ) học sinh trường giáo dưỡng

Cụm từ
工读学校gōng dú xué xiào

trường cải tạo; trường giáo dưỡng

Cụm từ