Kết quả tra từ “巡捕”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
巡捕xún bǔ
tuần tra; cảnh sát (trong tô giới nước ngoài thời xưa ở Trung Quốc)
巡捕房xún bǔ fáng
(cũ) đồn cảnh sát trong tô giới nước ngoài 租界[zu1 jie4]