Kết quả cho “巍然”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hùng vĩ; cao ngất; ấn tượng
đứng vững như núi (thành ngữ); cao lớn hùng vĩ; (về người) kiên cường chống lại ai đó
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hùng vĩ; cao ngất; ấn tượng
đứng vững như núi (thành ngữ); cao lớn hùng vĩ; (về người) kiên cường chống lại ai đó