Kết quả tra từ “尹”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
尹yǐn
(văn học) quản lý; cai trị; (hình thức kết hợp) tổng đốc; quận trưởng; quan huyện (chức quan thời phong kiến)
尹潽善Yǐn Pǔ shàn
Yun Poseon (1897-1990), chính trị gia đảng Dân chủ Hàn Quốc, thị trưởng Seoul từ năm 1948, tổng thống 1960-1962
陈恭尹Chén Gōng yǐn
Trần Cung Dận (1631-1700), nhà thơ đầu đời Thanh
府尹fǔ yǐn
quan huyện; phủ doãn