Kết quả tra từ “尔雅”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
尔雅Ěr yǎ
"Erya" hay "Người hướng dẫn sẵn sàng", từ điển Trung Quốc còn tồn tại sớm nhất, khoảng thế kỷ 3 TCN, với bảng chú giải về các văn bản cổ điển
卢布尔雅那Lú bù ěr yǎ nà
Ljubljana, thủ đô của Slovenia
温文尔雅wēn wén ěr yǎ
có học thức và tinh tế (thành ngữ); nhẹ nhàng và uyên bác