Kết quả tra từ “小气”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小气xiǎo qì
keo kiệt; bủn xỉn; hẹp hòi; nhỏ nhen
小气鬼xiǎo qì guǐ
keo kiệt; người bủn xỉn
小气腔xiǎo qì qiāng
khoang không khí nhỏ
小气候xiǎo qì hòu
vi khí hậu; nghĩa bóng: tình huống địa phương
小里小气xiǎo li xiǎo qì
keo kiệt; nhỏ nhen