Kết quả tra từ “小可”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小可xiǎo kě
nhỏ; không quan trọng; (lịch sự) kẻ hèn này
小可爱xiǎo kě ài
cưng; người yêu; (Đài Loan) áo hai dây (trang phục nữ)
非同小可fēi tóng xiǎo kě
cực kỳ quan trọng; không phải chuyện nhỏ