Kết quả tra từ “尊者”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
尊者zūn zhě
thưa ngài (một người có địa vị cao hơn hoặc nhiều tuổi hơn, hoặc một nhà sư Phật giáo)