Kết quả tra từ “寿终”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
寿终shòu zhōng
chết già; sống đến tuổi già; (ví dụ) (của cái gì đó) kết thúc (sau một thời gian dài phục vụ)
寿终正寝shòu zhōng zhèng qǐn
chết già; mất trên giường khi tuổi già; (ví dụ) (của công trình hoặc máy móc, v.v.) kết thúc vòng đời