Kết quả tra từ “宽以待人”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宽以待人kuān yǐ dài rén
khoan dung với người khác (thành ngữ)
严以责己宽以待人yán yǐ zé jǐ kuān yǐ dài rén
nghiêm khắc với bản thân và khoan dung với người khác (thành ngữ)