Kết quả tra từ “宦海”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宦海huàn hǎi
chốn quan trường; quan liêu
宦海风波huàn hǎi fēng bō
nghĩa đen: biển động chốn quan trường; quan chức gây náo loạn lớn