Kết quả tra từ “实操”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
实操shí cāo
thực sự làm (gì đó) (trái ngược với học cách làm từ sách vở, v.v.); thực hành (trái ngược với lý thuyết) (viết tắt của 實際操作|实际操作[shi2 ji4 cao1…