Kết quả tra từ “定论”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
定论dìng lùn
kết luận cuối cùng; lập luận được chấp nhận
盖棺定论gài guān dìng lùn
chưa đậy nắp quan tài chưa thể đánh giá cả cuộc đời (thành ngữ)
决定论jué dìng lùn
thuyết định mệnh
三七开定论sān qī kāi dìng lùn
ba mươi phần trăm thất bại, bảy mươi phần trăm thành công, phán quyết chính thức của Trung Quốc về Mao Trạch Đông