Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “定理”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

22 từ sẵn sàng
定理
dìng lǐ

định lý

Cụm từ
逆定理
nì dìng lǐ

định lý đảo (toán học)

Cụm từ
中值定理
zhōng zhí dìng lǐ

định lý giá trị trung bình (trong giải tích)

Cụm từ
介值定理
jiè zhí dìng lǐ

định lý giá trị trung gian (toán)

Cụm từ
余数定理
yú shù dìng lǐ

định lý phần dư

Cụm từ
剩余定理
shèng yú dìng lǐ

định lý phần dư

Cụm từ
勾股定理
gōu gǔ dìng lǐ

định lý Pythagoras

Cụm từ
基本定理
jī běn dìng lǐ

định lý cơ bản

Cụm từ
孙子定理
Sūn zi dìng lǐ

định lý số dư Trung Quốc

Cụm từ
正弦定理
zhèng xián dìng lǐ

định luật sin

Cụm từ
罗尔定理
Luó ěr dìng lǐ

Định lý Rolle (trong giải tích)

Cụm từ
零点定理
líng diǎn dìng lǐ

định lý không điểm của Hilbert (toán học); Nullstellensatz

Cụm từ
不动点定理
bù dòng diǎn dìng lǐ

định lý điểm bất động (toán học)

Cụm từ
二项式定理
èr xiàng shì dìng lǐ

định lý nhị thức (toán học)

Cụm từ
平均值定理
píng jūn zhí dìng lǐ

định lý giá trị trung bình (trong giải tích)

Cụm từ
闭图象定理
bì tú xiàng dìng lǐ

định lý đồ thị đóng (toán)

Cụm từ
中国剩余定理
Zhōng guó shèng yú dìng lǐ

Định lý số dư Trung Quốc (toán học)

Cụm từ
代数基本定理
dài shù jī běn dìng lǐ

định lý cơ bản của đại số

Cụm từ
费尔马大定理
Fèi ěr mǎ dà dìng lǐ

Định lý cuối cùng của Fermat

Cụm từ
黎曼罗赫定理
Lí màn Luó hè dìng lǐ

(toán học) định lý Riemann-Roch

Cụm từ
代数学基本定理
dài shù xué jī běn dìng lǐ

định lý cơ bản của đại số (mỗi đa thức có một nghiệm phức)

Cụm từ
微积分基本定理
wēi jī fēn jī běn dìng lǐ

định lý cơ bản của giải tích

Cụm từ