Kết quả tra từ “孤独”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
孤独gū dú
cô đơn; đơn độc
孤独症gū dú zhèng
chứng tự kỷ
孤独于世gū dú yú shì
một mình trên đời (thành ngữ)
鳏寡孤独guān guǎ gū dú
nghĩa đen: người góa vợ, góa chồng, trẻ mồ côi và không con cái; nghĩa bóng: người không còn ai để nương tựa