Kết quả tra từ “孚”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
孚fú
tin tưởng; tin vào
道孚县Dào fú xiàn
huyện Đạo Phủ (tiếng Tạng: rta 'u rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc…
道孚Dào fú
huyện Đạo Phủ (tiếng Tạng: rta 'u rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc…
深孚众望shēn fú zhòng wàng
được lòng tin của mọi người; rất được yêu thích
信孚中外xìn fú zhōng wài
được tin cậy cả trong và ngoài nước (thành ngữ)
不孚众望bù fú zhòng wàng
không đáp ứng kỳ vọng (thành ngữ); không tạo được niềm tin trong dân chúng; không được ưa chuộng