Kết quả tra từ “字根”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
字根zì gēn
thành phần của một chữ Hán; (ngôn ngữ học) gốc từ; căn nguyên
字根通用码zì gēn tōng yòng mǎ
mã chung cho các bộ phận của chữ Hán; giống như mã Zheng 鄭碼|郑码[Zheng4 ma3]
字根表zì gēn biǎo
bảng các bộ phận dùng trong phương pháp nhập liệu wubi 五筆輸入法|五笔输入法[wu3 bi3 shu1 ru4 fa3]
字根合体字zì gēn hé tǐ zì
từ ghép gốc