Kết quả tra từ “子儿”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
子儿zǐ r
(thông tục) xu; đồng
鸭子儿yā zǐ r
(thông tục) trứng vịt
鸡子儿jī zǐ r
(thông tục) trứng gà
臭子儿chòu zǐ r
đạn lép (đạn không nổ); nước cờ tệ (trong cờ vua)
绕弯子儿rào wān zǐ r
nghĩa đen: đi đường vòng dài; nghĩa bóng: nói mơ hồ quanh chủ đề mà không vào thẳng vấn đề; nói vòng vo
石子儿shí zǐ r
đá cuội
抓子儿zhuā zǐ r
trò chơi trẻ em liên quan đến ném và bắt
出臭子儿chū chòu zǐ r
đi một nước cờ tồi (trong ván cờ)