Kết quả cho “嫉妒”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ghen tị với; đố kỵ
ghen tị xanh cả người (tân ngữ khoảng năm 2009)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ghen tị với; đố kỵ
ghen tị xanh cả người (tân ngữ khoảng năm 2009)