Kết quả tra từ “她”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
她tā
cô ấy
她经济tā jīng jì
"nền kinh tế nữ giới" phản ánh đóng góp kinh tế của phụ nữ; nghĩa uyển chuyển cho nền kinh tế dựa trên mại dâm
她玛Tā mǎ
Tamir (mẹ của Pe-rết và Dê-ra)
她们tā men
họ; các cô ấy (nữ)