Kết quả tra từ “契丹”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
契丹Qì dān
Khiết Đan, nhóm dân tộc Trung Quốc cổ đại, một nhánh của Đông Hồ, sinh sống ở thung lũng sông Xar Murun ở thượng nguồn sông Liêu 遼河|辽河[Liao2 He2]
契丹国志Qì dān Guó zhì
Lịch sử triều đại Liêu, cuốn sách thế kỷ 13 về lịch sử Đế quốc Khiết Đan (916-1125)