Kết quả tra từ “天王”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
天王tiān wáng
hoàng đế; thần; tước hiệu tự xưng của Hồng Tú Toàn; xem thêm 洪秀全[Hong2 Xiu4 quan2]
天王星Tiān wáng xīng
Sao Thiên Vương (hành tinh)
李天王Lǐ tiān wáng
thần cầm tháp
托塔天王Tuō tǎ tiān wáng
vị thần cầm tháp
四大天王sì dà tiān wáng
bốn vị thiên vương (tiếng Phạn: vajra); bốn vị hộ pháp hoặc hộ vệ của Phật