Kết quả tra từ “大梁”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大梁Dà liáng
kinh đô nước Ngụy 魏 thời Chiến Quốc; LT:根[gen1]
挑大梁tiǎo dà liáng
đóng vai trò lãnh đạo; gánh vác trách nhiệm nặng nề