Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “大名”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
大名dà míng

tên nổi tiếng; tên quý ngài; tên chính thức của một người

Cụm từ
大名鼎鼎dà míng dǐng dǐng

danh tiếng lẫy lừng; nổi tiếng; rất nổi danh

Cụm từ
大名县Dà míng xiàn

huyện Daming ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
鼎鼎大名dǐng dǐng dà míng

nổi tiếng; lừng danh

Cụm từ
四大名著sì dà míng zhù

bốn tiểu thuyết kinh điển của văn học Trung Quốc, gồm: Hồng Lâu Mộng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4], Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3…

Cụm từ
五大名山Wǔ dà Míng shān

Ngũ Đại Danh Sơn của Đạo giáo, gồm: núi Thái 泰山[Tai4 Shan1] ở Sơn Đông, núi Hoa 華山|华山[Hua4 Shan1] ở Thiểm Tây, núi Hành 衡山[Heng2 Shan1] ở Hồ…

Cụm từ
久闻大名jiǔ wén dà míng

đã biết danh từ lâu (lịch sự)

Cụm từ
久仰大名jiǔ yǎng dà míng

Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu (thành ngữ)

Thành ngữ