Kết quả cho “大号”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kèn tuba; cỡ lớn (quần áo, chữ in, v.v.); (lịch sự) tên (của bạn); (khẩu ngữ) đi số hai; đi đại tiện
cỡ rất lớn; cỡ đại
tuba trầm; kèn euphonium
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kèn tuba; cỡ lớn (quần áo, chữ in, v.v.); (lịch sự) tên (của bạn); (khẩu ngữ) đi số hai; đi đại tiện
cỡ rất lớn; cỡ đại
tuba trầm; kèn euphonium