Kết quả tra từ “处世”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
处世chǔ shì
cư xử trong xã hội
处世原则chǔ shì yuán zé
châm ngôn; nguyên tắc của một người
处世之道chǔ shì zhī dào
cách sống; thái độ; phương châm hoạt động
立身处世lì shēn chǔ shì
(thành ngữ) cách một người cư xử trong xã hội