Kết quả tra từ “堑”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
堑qiàn
(dạng kết hợp) hào; vực sâu
路堑lù qiàn
(kỹ thuật xây dựng) hào (cho đường sắt hoặc đường cao tốc)
东非大地堑Dōng Fēi dà dì qiàn
thung lũng tách giãn Đông Phi
地堑dì qiàn
hào, thung lũng rạn nứt
吃一堑,长一智chī yī qiàn , zhǎng yī zhì
Ngã xuống hào sẽ khôn ngoan hơn lần sau (thành ngữ); Chỉ khi phạm sai lầm mới học được