Kết quả cho “基本盘”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cơ sở cử tri (của đảng chính trị); cơ sở người hâm mộ (của nhạc sĩ); cơ sở khách hàng (của doanh nghiệp); nguồn vốn cần thiết cho một dự án; nền tảng mà sự tồn tại của cái gì đó…