Kết quả tra từ “城门失火,殃及池鱼”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
城门失火,殃及池鱼chéng mén shī huǒ , yāng jí chí yú
lửa cổng thành ảnh hưởng đến cá trong hào (thành ngữ); người ngoài cuộc cũng bị liên lụy; bóng, bạn không thể trốn tránh trách nhiệm cho hành…