Kết quả tra từ “国情”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
国情guó qíng
đặc điểm và tình hình riêng của một quốc gia; tình trạng hiện tại của một quốc gia
国情咨文Guó qíng Zī wén
Thông điệp Liên bang (Mỹ)
异国情调yì guó qíng diào
tính chất kỳ lạ; màu sắc địa phương; kỳ lạ