Kết quả cho “四溅”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(về giọt nước, tia lửa, v.v.) bắn tung tóe khắp hướng; bắn văng khắp nơi
bắn tung toé khắp nơi
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(về giọt nước, tia lửa, v.v.) bắn tung tóe khắp hướng; bắn văng khắp nơi
bắn tung toé khắp nơi